Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3792.jpg IMG_16401.jpg IMG_16552.jpg 10anh10x15Tap_the_9A.jpg Xuan2.jpg 0.Vui_trung_thu.jpg 0.Ban_lang.jpg 0.Nha_rong.jpg 0.IMG_06631.jpg 0.IMG_0661.jpg 0.IMG_0611.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Trường THCS Tào Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan hoc 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Nguyễn Văn Tiến
    Người gửi: Trường THCS Tào Sơn
    Ngày gửi: 02h:01' 21-02-2020
    Dung lượng: 43.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGHỈ DỊCH CORONA.
    TOÁN 6(2019-2020)
    SỐ HỌC
    Dạng 1. Thực hiện các phép tính.
    Bài 1. Tính nhanh.
    a) 32 . 47 + 32 . 53 b) (-24) + 6 + 10 + 24 c) (24 + 42) + (120 - 24 - 42)
    d) (13 - 145 + 49) - (13 + 49)
    e) 2075 + 37 – 2076 – 47 ; f) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17
    g) – 7624 + (1543 + 7624) ;
    Bài 2. Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
    a) 3.52 - 16:22 b) 23.17 – 23.14 c) 20 – [ 30 – (5 - 1)]
    d*) 600 : [450 :{ 450 – (4.53 – 23 . 52 )}] e**)
    Dạng 2. Tìm x
    Bài 1. Tìm số tự nhiên x biết.
    a) 6.x – 5 = 613 b) x – 15 = 24 c) 2.x – 138 = 23.32
    d) 10 + 2.x = 45 : 43 e) 70 – 5.(x - 3) = 45 g) 315 + (146 – x ) = 401
    Bài 2. Tìm số nguyên x biết
    a) 3 + x = 7 b) x + 9 = 2 c) 11 – (15 + 21) = x – (25 -9)
    d) 2 – x = 17 –(- 5) e) x – 12 = (-9) – 15 g) 9 – 25 = (7 –x ) – (25 + 7)
    Dạng 3. ƯC - ƯCLN – BC – BCNN
    Bài 1. Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của 90 và 126.
    Bài 2. Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 480a và 600a.
    Bài 3. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a126; a198.
    Bài 4. Biết số học sinh của một trường trong khoảng 700 đến 800 học sinh, Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh. Tính số học sinh của trường đó.



    B. HÌNH HỌC
    I.TRẮC NGHIỆM:
    Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
    Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
    A. M cách đều hai điểm AB
    B. M nằm giữa hai điểm A và B
    C. M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
    D. Cả 3 câu trên đều đúng
    Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
    A. MK + ML = KL B. MK + KL = ML
    C. ML + KL = MK D. Một kết quả khác

    Câu 3: Nếu DG + HG = DH thì :
    A. D nằm giữa H và G B. G nằm giữa D và H
    C. H nằm giữa D và G D. Một kết quả khác

    Câu4 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau. Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay. Ta có:
    A. Điểm M nằm giữa A và N
    B. Điểm A nằm giữa M và N
    C. Điểm N nằm giữa A và M
    D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
    Câu 5 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
    A. IM = IN B. 
    C. IM + IN = MN D. IM = 2 IN
    II. TỰ LUẬN :
    Bài 1:Vẽ tia Ax . Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 4 cm.
    Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
    So sánh MA và MB.
    M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
    Lấy NAx sao cho AN= 12 cm. So sánh BM và BN
     
    Gửi ý kiến